Diễn giả khách mời
Kim, Sujin 김수진
- Chức vụ
- Giám đốc điều hành, Công ty TNHH FORIS Company
- ceo@foriscompany.com
- 36Bài báo
- 2Sách
- 5Bằng sáng chế
- 3Dự án
Lĩnh vực chuyên môn 5
- Hành chính công
- Hòa nhập của người di cư
- Liên kết nhân đạo – phát triển – hòa bình (HDP Nexus)
- Hòa bình và quản trị dân chủ
- Quản lý kết quả
Học vấn 3
- Tiến sĩ Hợp tác Quốc tế, Cao học Quốc tế học, Đại học Korea (2024)
- Thạc sĩ Hợp tác Phát triển Quốc tế, Đại học Korea (2014)
- Cử nhân Chính trị học và Ngoại giao, Đại học Ngoại ngữ Hankuk (2012)
Kinh nghiệm 5
- Giám đốc điều hành, Công ty TNHH FORIS Company (06/2026 – nay)
- Nghiên cứu viên, Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc (KOICA) (2014 – 2025)
- Thực tập sinh, Ban Phát triển Kinh tế – Xã hội, UNDP Malaysia (2013)
- Thực tập sinh, Nhóm Khoa học, Ủy ban Quốc gia UNESCO Hàn Quốc (2012)
- Thực tập sinh, Văn phòng nghị sĩ Quốc hội Hàn Quốc (2011 – 2012)
Chứng chỉ 1
- Chứng chỉ PRINCE2 Practitioner về quản lý dự án, PeopleCert (Vương quốc Anh) (04/2019)
Bài báo 37
- KCI박종남, 김수진 (2019). 사하라이남 아프리카에서 민주주의ODA와 평화관계: 패널 2SLS분석을 이용하여. 국제개발협력연구, 11(3). https://doi.org/10.32580/idcr.2019.11.3.61(mở cửa sổ mới)
- Tạp chí김수진 (2020). 장애포괄적 개발협력을 위한 2018 DAC 장애마커 자발적 보고현황 분석(An Analysis of 2018 Reporting of the DAC Marker on Disability to Trace Disability Inclusion in International Development Cooperation). 국제개발협력, 15(1), 145-188.
- Tạp chí김수진 (2018). SDGs 세부목표와 인권 연계 수준 분석: 인권기준 및 취약그룹별 접근을 중심으로. 국제개발협력, 2018-2, 109-170.
- Tạp chí김수진 (2017). 선진공여기관의 분쟁 취약국 지원전략 및 성과관리. 국제개발협력, 2017-2, 23-74. https://www.riss.kr/link?id=A103232251(mở cửa sổ mới)
- Tạp chí김수진 (2016). SDGs 지표 데이터 이용가능성(Data Availability) 분석. 국제개발협력, 2016-2, 79-113. https://www.riss.kr/link?id=A101995524(mở cửa sổ mới)
- Tạp chí박수영, 김수진 (2015). 변화이론(Theory of Change)과 개발협력사업 성과관리 고찰. 국제개발협력, 2015-2, 91-110.
- Báo cáo nghiên cứu김수진, 남청수 (2024. 12.). 주요 공여국의 HDP Nexus 접근방식의 실제 적용 사례 분석. 한국국제협력단. https://www.riss.kr/link?id=A109525556(mở cửa sổ mới)
- Báo cáo nghiên cứu김수진, 송수전 (2024. 8.). 수원국의 권위주의화 현상과 KOICA의 원조지원 방향 고찰. 개발과이슈, 82. 한국국제협력단.
- Báo cáo nghiên cứu김수진, 고요한 (2024. 6.). 전후재건 경험을 통한 우크라이나 지원방안. 개발과이슈, 80. 한국국제협력단.
- Báo cáo nghiên cứu김수진 (2023. 11.). HDP Nexus를 위한 KOICA의 효과적인 재원조달방안. 개발과이슈, 79. 한국국제협력단. https://www.riss.kr/link?id=A108938346(mở cửa sổ mới)
- Báo cáo nghiên cứu김수진 (2021. 9.). 공적개발원조(ODA)와 국익연계: 상생원조를 위한 공여국의 노력현황 고찰. 개발과이슈, 69. 한국국제협력단. https://www.riss.kr/link?id=A107952754(mở cửa sổ mới)
- Báo cáo nghiên cứu김수진, 송민재 (2018. 12.). 국가별 SDGs 이행 전략 및 프로그램: 호주. 개발과 이슈, 47. 한국국제협력단. https://www.riss.kr/link?id=A106299777(mở cửa sổ mới)
- Báo cáo nghiên cứu김수진 (2018. 12.). 인도적지원-개발-평화 연계(triple nexus) 논의 현황 및 한국 ODA 시사점. 개발과 이슈, 44. 한국국제협력단. https://www.riss.kr/link?id=A105970662(mở cửa sổ mới)
- Báo cáo nghiên cứuSujin Kim (2018. 9.). Triple nexus of ‘humanitarian aid-development-peace’: the Concept of Korea’s strategic positioning. KOICA Briefing Paper. KOICA.
- Báo cáo nghiên cứuJaesung Kwak, KIM Sujin et al. (2018. 8.). Achieving SDG16: The Implementation Strategy of KOICA. KOICA Briefing Paper. KOICA. https://www.riss.kr/link?id=A105601807(mở cửa sổ mới)
- Báo cáo nghiên cứu곽재성, 김수진 외 (2018. 8.). SDG16 달성을 위한 KOICA 이행방안. 한국국제협력단. https://www.riss.kr/link?id=A105587566(mở cửa sổ mới)
- Báo cáo nghiên cứu김수진, 이승철 (2017. 12.). KOICA의 효과적인 취약국 지원을 위한 성과프레임워크 지표풀 개발: 공공행정분야. 한국국제협력단. https://www.riss.kr/link?id=A105094352(mở cửa sổ mới)
- Báo cáo nghiên cứu김수진, 박인혜, 김지현 (2016. 12.). 모잠비크 잠베지아 주 초등학교 환경개선 및 교육역량 강화사업을 위한 경제적 타당성 분석. 사업기획을 위한 경제적 타당성 평가 사례 연구(pp. 79-100). 한국국제협력단.
- Báo cáo nghiên cứu김수진, 오수현, 이효정 (2016. 12.). KOICA 농업분야 CSV사업기획을 위한 가치사슬분석법 적용방안. 한국국제협력단.
- Báo cáo nghiên cứu임도빈, 김수진 외 (2016. 11.). 개도국 정부경쟁력 지표의 ODA전략 적용방안: 베트남, 필리핀 사례를 중심으로. 한국국제협력단.
- Báo cáo nghiên cứu김수진 (2015. 12.). 신흥공여국 ODA정책과 현황: 슬로베니아. 한국국제협력단. https://www.riss.kr/link?id=A101733687(mở cửa sổ mới)
- Báo cáo nghiên cứu김수진 (2015. 12.). 정치경제분석법(Political Economy Analysis)에 기반한 국별협력전략 작성 개선방안 고찰: DFID 및 Sida 사례를 중심으로. 한국국제협력단.
- Báo cáo nghiên cứu김수진 (2015. 7.). 목표16. 지속가능발전을 위한 평화롭고 포용적인 사회 촉진, 사법 접근성 확보, 모든 차원에서 효과적이고 신뢰할 수 있는 포용적인 제도 구축. 지속가능개발목표(SDGs) 수립현황과 대응방안. 한국국제협력단.
- Luận án김수진 (2024). Impact of Resilience on Conflict: Evidence from Borno State, Nigeria and Northern Region, Uganda. 고려대학교 국제대학원 박사학위논문. https://doi.org/10.23186/korea.000000279596.11009.0000385(mở cửa sổ mới)
- Luận án김수진 (2014). Critical Overview of UNCAC’s Impact on Combating Political Corruption: Case Study of Malaysia through Political Economy Analysis (PEA). 고려대학교 석사학위논문.
- Luận án김수진 (2012). 원조와 부패: 인도네시아 고토판장댐 사례를 중심으로. 한국외국어대학교 학사학위논문.
- Diễn đàn김수진 (2024. 7. 10.). 정치적 제약 상황에서의 공여국의 민주적 거버넌스 지원 현황. KOICA 제58회 개발협력포럼, KOICA 본관 대강당.
- Hội thảo김수진 (2024. 6. 14.). 복원력 이론과 개발협력: 이주민의 복원력 강화와 분쟁의 관계. 국제개발협력학회(KAIDEC) 하계학술대회, 서울대학교 국제대학원.
- Diễn đàn김수진 (2023. 6. 22.). 평화구축을 위한 인도적지원과 개발의 통합적 접근. KOICA 제55회 개발협력포럼, KOICA 본관 대강당.
- Diễn đàn김수진 (2019. 9. 26.). 한국의 평화분야 개발원조 현황과 계획. 인천국제개발협력센터 인천평화포럼, 인천 송도 컨벤시아.
- Diễn đàn김수진 (2019. 8. 26.). 인도적지원과 개발의 만남. 세계인도주의날 2차 토크콘서트, 시민청 바스락홀.
- Hội thảo김수진 (2019. 7. 6.). 인도적지원-개발-평화 넥서스 논의와 실제. 한국국제정치학회(KAIS) 하계학술대회, 이화여대 국제대학원.
- Hội thảo김수진 (2019. 6. 7.). 인도적지원, 개발, 평화 넥서스의 ODA 적용방안. 국제개발협력학회(KAIDEC) 하계학술대회, 서울대학교 아시아연구소.
- Hội thảo김수진 (2018. 12.). 영문법령과 ODA 협력 및 과제(영문 발표). 제2차 법령번역 국제컨퍼런스.
- Diễn đàn김수진 (2017. 6. 29.). 선진공여기관의 분쟁취약국 지원전략 및 성과관리. KOICA 제35회 개발협력포럼, KOICA 본부 대강당.
- Hội thảo김수진 (2016. 6. 17.). SDGs 목표별 이행수단 지표 분석. 국제개발협력학회(KAIDEC) 하계학술대회, 전북대학교.
- Diễn đàn김수진 (2015). SDG16: 평화로운 사회와 제도. KOICA 제27회 개발협력포럼, KOICA 본부 대강당.
Sách 2
- Đồng tác giả권정화 외 11인 (2026). 인도적 지원의 이해: 입문편. 한국국제협력단(KOICA) 및 KCOC. ISBN 9788964696460 (김수진 집필: 제5장 제4절 「인도적 지원 접근성」, 제5장 제5절 「인도적 지원-개발-평화 연계(HDP Nexus)」)
- Đồng tác giả한국국제협력단(KOICA) 외 (2019). 『열두 개의 키워드로 이해하는 국제개발협력』. 한울아카데미. ISBN 9788946066823 (김수진 집필: 제7장 「평화와 민주주의」)
Bằng sáng chế 5
- Đang xét인공지능 기반 민원 서식 작성, 제출 지원 및 전문가 연계 방법 및 시스템, 출원 제10-2026-0012362호 (2026)
- Đang xét지역 단위 외국인 정착 정보를 인공지능 기반 분석 모델로 구조화하여 제공하는 방법 및 시스템, 출원 제10-2025-0205604호 (2025)
- Đang xét정보 신뢰도 지표 변화를 인공지능 분석 모델로 감지하여 모델 재학습 및 버전 전환을 자동 수행하는 방법 및 시스템, 출원 제10-2025-0205601호 (2025)
- Đang xét생활 정보의 신뢰도를 데이터 기반 연속값 Index로 산출하고 상기 지표에 따라 정보 노출·요약·경고를 제어하는 방법 및 시스템, 출원 제10-2025-0205602호 (2025)
- Đang xét정착 니즈 지표를 인공지능 분석으로 산출하고 상기 지표에 따라 정보 제공 방식을 자동 제어하는 방법 및 시스템, 출원 제10-2025-0205603호 (2025)
Dự án R&D 3
- Đánh giá kết thúc dự án ODA về di sản quốc gia tại Campuchia, Cơ quan Di sản Hàn Quốc, đồng nghiên cứu viên (đang thực hiện)
- Đánh giá kết thúc dự án nâng cao năng lực nghiên cứu chính sách quốc gia Campuchia, Trường Chính sách công và Quản lý KDI, đồng nghiên cứu viên (đang thực hiện)
- Đánh giá kết thúc dự án nâng cao năng lực quản lý tài nguyên văn hóa và phát triển nội dung văn hóa tại Lào, Trung tâm Văn hóa châu Á, đồng nghiên cứu viên (31/01 – 30/04/2026)
Giải thưởng và hoạt động ủy ban 3
- Bằng khen của Tòa thị chính thành phố Gwangju (10/2019)
- Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao vì đóng góp trong Đội cứu trợ khẩn cấp Hàn Quốc, Bộ Ngoại giao (12/2018)
- Thư ký Phân ban SDG16+, Hội Hợp tác Phát triển Quốc tế Hàn Quốc (KAIDEC) (2019)
Bài báo, sách, bằng sáng chế và nhãn hiệu được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.